베트남어 사전
베트남어-영어 단어의 뜻과 예문을 검색할 수 있습니다
표제어 검색 결과 "giá trị" (1)
giá trị

영어
명사value
Thông tin càng mới thì cáng có giá trị
The newer the information, the more valuable it is.
관련 단어 "giá trị" (5)
cổ phiếu có giá trị danh nghĩa

영어
명사par value stock
giá trị cổ phiếu

영어
명사par value stock
giá trị trái phiếu

영어
명사bond price
không có giá trị

영어
명사worthless
Câu chuyện đó không có giá trị.
That story is worthless.
giá trị tinh thần
영어
구spiritual value
Tài sản này được ưa chuộng vì những giá trị tinh thần.
This asset is favored for its spiritual values.
표현 "giá trị" (20)
tác phẩm nghệ thuật có giá trị
is a valuable work of art
Cổ phiếu vô giá trị (cổ phiếu mất giá)
Stock certificate cut out of paper
Câu chuyện đó không có giá trị.
That story is worthless.
Thông tin càng mới thì cáng có giá trị
The newer the information, the more valuable it is.
Hợp đồng này có giá trị pháp lý.
This contract has legal validity.
Chuỗi giá trị ngày càng phức tạp.
The value chain is increasingly complex.
Dự án có giá trị hàng tỷ đô.
The project is worth billions of dollars.
Chúng ta cần trân trọng những giá trị văn hóa truyền thống.
We need to cherish traditional cultural values.
Tổng giá trị đầu tư cho dự án này lên tới hàng nghìn tỷ đồng.
The total investment for this project amounts to trillions of VND.
Mỗi tổ hợp có thể đạt giá trị khoảng 1 tỷ USD.
Each complex system can reach a value of about 1 billion USD.
Tình yêu thương là một giá trị cao quý của con người.
Love is a noble value of humanity.
Dân chủ là một giá trị quan trọng.
Democracy is an important value.
Tài sản này được ưa chuộng vì những giá trị tinh thần.
This asset is favored for its spiritual values.
Phát huy giá trị di sản văn hóa Hồ Chí Minh.
Promote the value of Ho Chi Minh cultural heritage.
Phát triển công nghiệp có giá trị gia tăng cao.
Develop industries with high added value.
Tổng giá trị tài sản của anh ấy là bao nhiêu?
What is the total value of his assets?
Các giá trị đặc sắc về cảnh quan, lịch sử, văn hóa và sinh thái.
Unique values regarding landscape, history, culture, and ecology.
Các văn kiện lịch sử này rất có giá trị.
These historical documents are very valuable.
Nhưng trái với kỳ vọng, giá trị của các đồng tiền mã hóa này đã lao dốc không phanh.
But contrary to expectations, the value of these cryptocurrencies plummeted uncontrollably.
Chúng tôi đã thu được nhiều thông tin giá trị từ cuộc khảo sát.
We obtained a lot of valuable information from the survey.
